Hotline: 0934.466.466
VN EN
Hawee cơ điện

Ống nước Vesbo

Tags: Ống nước Vesbo, ong nuoc Vesbo, ống nhàn nhiệt Vesbo, ong han nhiet Vesbo, ống PPR Vesbo, ong PPR Vesbo,

Giới thiệu
Có mặt tại thị trường Việt Nam kể từ năm 2003, VESBO đã trở thành một thương hiệu uy tín, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về tính kỹ thuật, mỹ thuật, độ an toàn và chất lượng cho mọi công trình. Tại Việt Nam, VESBO được sử dụng tại nhiều dự án lớn như: Tổ hợp chung cư cao cấp Pacific Place, Tháp Vincom 2, Tháp đôi Hòa Bình, Cao ốc Green Hill, Long Beach Resort, Sky City Tower,
VESBO là sản phẩm ống và phụ kiện hàn nhiệt công nghệ cao, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe nhất về chất lượng thi công và trong thiết kế.
Sản phẩm được nhập khẩu nguyên chiếc 100% từ Thổ Nhĩ Kỳ và Malaysia.


Ứng dụng
Vesbo được sử dụng để dẫn nước sạch, không gây độc hại, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho các công trình nhà dân, dự án chung cư cao cấp, các công trình công cộng…
 

    Đặc điểm nổi bật:

    • Công nghệ hàn nhiệt tạo nên mối nối đồng nhất và bền vững.
    • Không bị oxi hóa, đóng cặn.
    • Chịu được nước nóng lên tới 100 độ C.
    • Chịu được áp lực 10 bar với ống nước lạnh và 20 bar với ống nước nóng.
    • Chịu được va đập và kéo dãn.
    • An toàn vệ sinh cho sức khoẻ con người.
    • Dễ dàng thi công.
    • Đảm bảo an toàn trong thi công, đặc biệt là các công trình chung cư cao tầng
Tuổi thọ sản phẩm
Ống PP-R có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất cao, chống ăn mòn. Nó có thể được sử dụng ít nhất 50 năm trong điều kiện nhiệt độ 70 ° C và áp suất 1,0 MPa. Trong điều kiện nhiệt độ bình thường, nó có thể được sử dụng trên 100 năm.
Đáp ứng yêu cầu trong xây dựng
Trọng lượng nhẹ và dễ dàng lắp đặt;
Sử dụng công nghệ hàn nóng chảy, đảm bảo mối nối đồng đều chắc chắn.

Bảo tồn năng lượng
Ống PP-R giảm thiểu sự mất nhiệt trong các ứng dụng nước nóng. Hệ số dẫn nhiệt ở 200C chỉ là 0.24W/mK trong khi ở ống đồng là 324W/mK.
Vật liệu tái chế. Phế liệu PP-R có thể được tái chế để sản xuất ống và phụ kiện sau khi được làm sạch và nghiền. Số vật liệu tái chế được sử dụng là không quá 4% để không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

Hợp vệ sinh
Thuật ngữ hoá học của vật liệu PP-R chỉ chứa hydrocacbon, và không có chất độc hại. Nó được sử dụng không chỉ cho đường ống nóng, lạnh mà còn cho hệ thống lọc nước.
 
STT Ống nước lạnh Đơn giá
(VNĐ)
Ông nước nóng Đơn giá
(VNĐ)
1 PN10   20mm x 2.3mm 29,400 PN20   20mm x 3.4mm 40,800
2 PN10   25mm x 2.3mm 46,800 PN20   25mm x 4.2mm 63,000
3 PN10   32mm x 2.9mm 64,000 PN20   32mm x 5.4mm 98,600
4 PN10   40mm x 3.7mm 98,500 PN20   40mm x 6.7mm 162,000
5 PN10   50mm x 4.6mm 152,000 PN20   50mm x 8.3mm 252,000
6 PN10   63mm x 5.8mm 243,000 PN20   63mm x 10.5mm 392,000
7 PN10   75mm x 6.8mm 334,000 PN20   75mm x 12.5mm 565,000
8 PN10   90mm x 8.2mm 490,000 PN20   90mm x 15mm 824,000
9 PN10   110mm x 10.0mm 736,000 PN20   110mm x 18.3mm 1,264,000
 
STT Ống lạnh UV chống tia cực tím Đơn giá
(VNĐ)
Ống nóng UV chống tia cực tím Đơn giá
(VNĐ)
1 PN10   20mm x 2.3mm 38,800    
2 PN10   25mm x 2.3mm 56,500 PN20   25mm x 4.2mm 80,000
3 PN10   32mm x 2.9mm 82,500 PN20   32mm x 5.4mm 124,900
4 PN10   40mm x 3.7mm 125,300    
5 PN10   50mm x 4.6mm 189,800    
6 PN10   63mm x 5.8mm 302,500    
Kích cỡ Cút Chếch Măng sông Đai ống R.co nhựa
(kiểu mới)
20 7,200 6,400 5,400 4,800 8,800 72,000 Ren ngoài
25 11,600 9,400 7,800 6,400 14,800 107,000 70,100
32 16,800 15,800 11,600 8,500 23,600 157,000  
40 26,600 29,800 18,500   39,400 243,000  
50 52,800 58,800 31,800 Vòng đệm 69,500 345,000  
63 105,000 124,000 64,000 39,400 148,000 418,000  
75 178,000 174,000 98,000 54,000 228,000 983,800  
90 346,000 306,000 168,000 87,300 368,000 1,130,000  
110 482,000 383,000 236,000 136,300 568,000    
 
Kích cỡ       Cút ren trong Cút ren ngoài Măng sông ren trong Măng sông ren ngoài Rắc co ren ngoài Tê ren trong Rắc co ren trong
20x1/2" 47,800 69,900 42,800 59,000 118,600 52,000 109,000
20x3/4"     51,000 66,000   53,000  
25x1/2" 55,000 68,500 52,000 63,000   54,200  
25x3/4" 69,000 87,400 55,800 88,000 205,800 62,000 165,900
32x1" 165,500 278,000 125,200 176,100 247,800   231,000
40x11/4"     251,100 351,000 375,900   352,800
50x11/2"     297,000 381,800   Kích cỡ Ống cong
63x2"     488,000 658,000   20mm 22,000
75x2 1/2"     724,000 862,000   25mm 40,000
 
Kích cỡ Côn thu Tê thu Kích cỡ Van tay nắm nhựa Van cửa, mở 100% Van Inox dài Van bi rắc co
25/20 6,500 14,800 20mm 158,000 269,300 455,700 638,600
32/20 9,800 23,000 25mm 208,000 348,000 491,400 811,500
32/25 11,000 24,800 32mm 244,000 454,300 600,600 1,107,000
40/20 13,400 48,500 40mm 562,000 670,500   1,388,000
40/25 15,000 54,000 50mm 779,000 970,500 Van ngắn  1,646,400
40/32 16,000 56,000 63mm 988,000 1,394,000 310,800 2,070,600
50/20 18,200 66,000 75mm     405,300 5,229,000
50/25 19,200 68,000 90mm       5,460,000
50/32 22,000 73,000          
50/40 23,400 78,000          
63/20 38,000            
63/25 41,800            
63/32 45,600            
63/40 48,000            
63/50  52,000            
75/50 61,000            
75/63 69,000            
90/40   386,000          
90/50   412,000          
90/63   426,000          
90/75 166,000 438,000          
110/50   638,000          
110/75   689,000          
110/90 238,000 772,000          

    Bài viết liên quan

  • ACV
  • Cominsasia
  • Cotec
  • evn
  • hai phat
  • hadico6
  • hitachi
  • kawasaki
  • kinden
  • kurihara
  • Meteccon
  • phuhunggia
  • pvgas
  • pvn
  • takasago
  • unicons
  • viglacera
  • vinachem
  • vingroup
Contact us
Request Form