Hotline: 0934.466.466
VN EN
Hawee cơ điện

Tủ điện Blokset

Tags: Tủ điện hạ thế, Blokset, tu dien ha the, Blockset, tủ điện hợp bộ, tủ rút kéo, tủ điện full type test,

Giới thiệu:
Blokset là dải sản phẩm toàn diện về tủ điện hạ thế, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm được nghiên cứu thiết kế, phát triển, thử nghiệm type test và chuyển giao công nghệ từ Schneider Electric; được sản xuất và hoàn thiện tại Nhà máy Hawee theo hợp đồng chuyển giao công nghệ (license contract).

Ứng dụng
Blokset được sử dụng cho nhu cầu cấp nguồn, phân phối (tới 6300A), điều khiển động cơ (tới 250kW) và bù công suất.
 

    Đặc điểm nổi bật:

    • Thiết kế mô-đun cho một hệ đa chức năng;
    • Giải pháp thiết kế đồng bộ, thông minh, hiệu suất cao, cho suất đầu tư hiệu quả;
    • Tính tin cậy cao, đảm bảo không có sự cố trong lắp đặt và vận hành;
    • Sử dụng các thiết bị có phẩm cấp cao nhất;
    • Chất lượng sản phẩm và dịch vụ kỹ thuật hoàn hảo;
    • Hệ thống được thử nghiệm toàn phần, bao gồm thử nghiệm an toàn đối với rủi ro hồ quang điện theo IEC 61641;
    • Đơn giản, sẵn sàng kết nối, mở rộng không yêu cầu chuyên gia.
Thông tin chung
Ứng dụng Phân phối 
Điều khiển động cơ 
Bù công suất 
Các tiêu chuẩn IEC 61439
  IEC 60529
  AS 3439/1
Điều kiện khí hậu  
- Chịu nóng ẩm IEC 60068-2-30
- Chịu khô nóng IEC 60068-2-2
- Chịu nhiệt độ thấp IEC 60068-21
- Chịu muối mặn IEC 600068-2-11
Lắp đặt  Trong nhà
Thông số kỹ thuật điện 
Điện áp cách điện định mức 1000 V AC
Điện áp làm việc định mức 690 V AC
Tần số định mức 50/60 Hz
Điện áp chịu đựng xung đỉnh 12 kV
Điện áp mạch điều khiển 230 V AC max.
Loại xung IV
Cấp độ chịu đựng ô nhiễm 3
Dòng định mức 6300 A (max)
Dòng thanh cái ngang Đơn - 4000A / kép - 6300A
SJB-4000 A/DJB-6300 A
Dòng thanh cái ngang Tới 3200 A
Up to 3200 A
Thông số thanh cái ngang   
- Dung lượng cắt định mức 1s 30/50/85/100 kA
- Dung lượng cắt xung đỉnh 63/105/187/220 kA
Thông số thanh cái đứng  
- Dung lượng cắt định mức 1s 30/50/85 kA
- Dung lượng cắt xung đỉnh 63/105/178 kA
Dung lượng cắt định mức 100 Ka
Bảo vệ hồ quang nội bộ theo IEC 61641 85 kA 0.3 s
Hệ tiếp địa TT-IT-TNS-TNC
Giới hạn dòng điện vào ra Đến 6300 A
Giới hạn công suất điều khiển động cơ Đến 250 kW 400 V
Thông số kỹ thuật cơ khí 
Đường cáp vào  Trên hoặc dưới
Hướng đấu cáp  Trước hoặc sau
Cấp bảo vệ IP 20/31/42/54
Kết cấu tủ 2a/2b/3a/3b/4a/4b
Khả năng rút kéo Fixed/ Withdrawable
Trọng lượng trung bình 650 Kg/khoang
Lớp phủ bề mặt Sơn tĩnh điện
Kết cấu  Kiểu khung
Màu sắc mặc định  RAL9002 (xám nhạt ) / RAL7016 (xám sẫm)
Kích thước
Cao 2200
Rộng 500/700/900/1200
1100/1300/1600
Sâu 400/600
800/1000/1200
  • ACV
  • Cominsasia
  • Cotec
  • evn
  • hai phat
  • hadico6
  • hitachi
  • kawasaki
  • kinden
  • kurihara
  • Meteccon
  • phuhunggia
  • pvgas
  • pvn
  • takasago
  • unicons
  • viglacera
  • vinachem
  • vingroup
Contact us
Request Form