Hotline: 0934.466.466
VN EN
Hawee cơ điện

Tủ điện phân phối DB

Tags: Tủ điện phân phối, tu dien phan phoi, Tủ phân phối nhánh, tu phan phoi nhanh, tủ DB, tu DB,

Giới thiệu:
Tủ điện phân phối DB được sử dụng trong các mạng điện hạ thế, lắp đặt tại phòng kỹ thuật điện của các tầng trong tòa nhà, các cụm thiết bị trong nhà máy, xưởng công nghiệp.
Hawee có thể thiết kế, sản xuất theo yêu cầu toàn bộ dải sản phẩm tủ điện phân phối DB đến 1250A.

Phạm vi lắp đặt:
Tủ điện phân phối DB được lắp đặt tại phòng kỹ thuật điện của các tầng trong tòa nhà, các cụm thiết bị trong nhà máy, xưởng công nghiệp, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng, chung cư, bệnh viện, trường học, cầu cảng, sân bay… Tủ điện phân phối DB được bố trí sau tủ điện phân phối tổng MSB và trước tải tiêu thụ.

    Đặc điểm nổi bật:

    • Vật liệu sản xuất vỏ tủ từ tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn JIS G3302 Nhật Bản, EN 10142 Châu Âu và ASTM A653/A653-8 (Mỹ);
    • Bề mặt tủ sử dụng tôn tấm mạ kẽm hoặc tôn sơn tĩnh điện trên dây chuyền sản xuất hiện đại, qua xử lý bề mặt theo quy trình đảm bảo chất lượng và độ bền theo thời gian;
    • Kết cấu cánh tủ, cấp bảo vệ IP theo yêu cầu của khách hàng trong từng dự án, đến IP42 (trong nhà);
    • Thanh cái và thiết bị được bố trí hợp lý, thuận tiện cho việc lắp đặt và vận hành;
    • Phụ kiện tủ DB như khóa, bản lề công nghiệp được lựa chọn kỹ càng, tiêu chuẩn hóa, đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt.
    women cheat husband riaservicesblog.net why women cheat with married men
    late pregnancy termination west-bot.com abortions nyc
Thông tin chung
Ứng dụng Phân phối
Cấp nguồn chiếu sáng
Tiêu chuẩn IEC 61439-1 & 2
Vị trí lắp đặt Trong nhà
Thông số kỹ thuật điện
Điện áp cách điện định mức 1000 V AC
Điện áp làm việc định mức 690 V AC
Tần số định mức 50/60 Hz
Điện áp chịu đựng xung đỉnh 12 kV
Điện áp mạch điều khiển 230 V AC max.
Loại xung IV
Cấp độ chịu đựng ô nhiễm 3
Dòng định mức 1250A
Dung lượng cắt định mức 1 giây 25 kA
Dung lượng cắt cao nhất 53 kA
Hệ tiếp địa TT-IT-TNS-TNC
Giới hạn dòng điện vào ra Đến 630 A
Thông số kỹ thuật cơ khí
Đường cáp vào Trên/ dưới
Đấu cáp Trước
Cấp độ bảo vệ (IP) 20/31/41
Kết cấu tủ Đến 2b
Lớp phủ bề mặt Sơn tĩnh điện
Kết cấu  Kiểu khung
Lắp đặt  Độc lập, treo tường
Màu sắc mặc định RAL7032 (ghi xám)
Kích thước 
Cao 1400/1600/1800/2000
Rộng 800/900/1000
Sâu 250/275/300/325/350/375/400/425/450
  • ACV
  • Cominsasia
  • Cotec
  • evn
  • hai phat
  • hadico6
  • hitachi
  • kawasaki
  • kinden
  • kurihara
  • Meteccon
  • phuhunggia
  • pvgas
  • pvn
  • takasago
  • unicons
  • viglacera
  • vinachem
  • vingroup
Contact us
Request Form