Hotline: 0934.466.466
VN EN
Hawee cơ điện

Tủ rack

Tags: Tủ Rack, tu Rack, Tủ mạng, tu mang, tủ server, tu server,

Giới thiệu
Tủ Rack là giải pháp được dùng để chứa các thiết bị IT, mạng... cho các hệ thống máy chủ trong các trung tâm dữ liệu và các tủ mạng truyền thông.
Ứng dụng
Tủ Rack được lắp đặt trong các phòng máy chủ, trung tâm dữ liệu, phòng IT trong các tòa nhà và nhà máy.

    Đặc điểm nổi bật:

    • Thiết kế với dạng mô - đun tăng khả năng chịu tải, chống vặn xoắn;
    • Các thanh treo thiết bị được thiết kế đặc biệt giúp dễ dàng cho việc điều chỉnh độ sâu sử dụng. Số U được in rõ và đánh dấu Key ID chính xác, dễ lắp đặt thiết bị;
    • Tủ được thiết kế hai loại độ rộng để chứa cáp dây và thiết bị mạng với số lượng lớn;
    • Cửa mở cả phía trước phía sau. Các cửa có thể chuyển đổi với nhau và có khóa bảo vệ;
    • Cửa trước/sau dạng kính hoặc dạng lưới thoáng;
    • Cửa trước/sau có dạng lưới lỗ tròn, cho độ thông thoáng 70%;
    • Cửa hông được thiết kế 2 phần trên dưới (ngoại trừ tủ < 27U), trọng lượng nhẹ, có khóa bảo vệ;
    • Các đường đi cáp được tích hợp trên nóc và đáy tủ;
    • Bánh xe đặc biệt với thiết kế thấp, bề mặt rộng, chịu tải cao;
    • Tủ được tích hợp hệ thống chân đế dùng cố định và cân chỉnh;
    • Các điểm tiếp địa được đấu ở góc dưới tủ, có cọc tiếp địa trung tâm;
    • Có đầy đủ các phụ kiện: Quạt, giá đỡ, thanh cấp nguồn…
Tiêu chuẩn ANSI/ EIA 310-D,
Type A
DIN 41494
BS5954 Part 2
IEC 60297-1 & 2
Đường cáp vào Trên hoặc dưới
Độ dày tôn
• Khung tủ
• Thanh treo thiết bị
• Cửa trước sau
• Cửa hông
• Đế tủ
2mm
2mm
1.2mm
1mm
1.5mm
Kiểu lắp đặt
• Treo tường
• Đặt sàn
Đến 27U/ Up to 27U
19U đến 48U/ 19U to 48U
Tải trọng
• Trên bánh xe
• Trên chân đế
1000kg
1200kg
Lớp phủ bề mặt Sơn tĩnh điện
Màu sắc mặc định RAL9005
Phụ kiện Đầy đủ phụ kiện tùy chọn
Kiểu tủ Rack treo tường
 
Chiều cao sử dụng (số U) Chiều cao tổng (cả bánh xe) Chiều cao khung Chiều rộng danh nghĩa Chiều rộng tổng Chiều rộng sử dụng Chiều sâu danh nghĩa Chiều sâu tổng (cả cánh) Chiều sâu sử dụng
6U           450 475  
10U           450 475  
12U           600 625  
16U     600 600 482.6 (19" EIA) 600 625  
19U           600 625  
27U           600 625  

Kiểu tủ Rack đặt sàn
 
Chiều cao sử dụng (số U) Chiều cao tổng (cả bánh xe) Chiều cao khung Chiều rộng danh nghĩa Chiều rộng tổng Chiều rộng sử dụng Chiều sâu danh nghĩa Chiều sâu tổng (cả cánh) Chiều sâu sử dụng
19U           800 850 215-625
27U                
36U           1000 1050 215-825
42U     600/800 600/800 482.6 (19" EIA)      
46U           1100 1150 215-925
48U              

    Bài viết liên quan

  • ACV
  • Cominsasia
  • Cotec
  • evn
  • hai phat
  • hadico6
  • hitachi
  • kawasaki
  • kinden
  • kurihara
  • Meteccon
  • phuhunggia
  • pvgas
  • pvn
  • takasago
  • unicons
  • viglacera
  • vinachem
  • vingroup
Contact us
Request Form